夯汉

hāng hànBỔN HÁN

Hán Việt: BỔN HÁN · Pinyin: hāng hàn

Tổng quan

người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

幹粗活的男子。《儒林外史》第一回:「只見遠遠的一個夯漢,挑了一擔食盒來。」

Cấu tạo: 夯 + 漢 (hán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người gánh vác
  • Google Alex v6 người làm thuê
  • Tần suất từ người khuân vác gánh nặng trên vai (phương ngữ)
  • Biên soạn carrier who carries heavy loads on his shoulder M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幹粗活的男子。《儒林外史》第一回:「只見遠遠的一個夯漢,挑了一擔食盒來。」

Eng

  • Cihui carrier who carries heavy loads on his shoulder (dialect)
  • Tần suất từ n. <topo.> carrier who carries heavy loads on his shoulder M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

夯具 · 夯土 · 夯实 · 夯歌 · 夯砣 · 汉中 · 汉书 · 汉人