失之交臂

shī zhī jiāo bì thất chi giao tí

Hán Việt: thất chi giao tí · Pinyin: shī zhī jiāo bì

Tổng quan

bỏ lỡ trong gang tấc | để tuột mất cơ hội lớn

Cấu tạo: (thất) + (chi) + (giao) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ lỡ trong gang tấc | để tuột mất cơ hội lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錯失良機。參見「交臂失之」條。清.魏源《默觚下.治篇一》:「用人者不務取其大而專取小知,則卓犖俊偉之材失之交臂矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交臂:胳膊碰胳膊,指擦肩而过。形容当面错过。
  • Tân Hoa Tự Điển 彼此擦肩而过,互相却不知道◇指当面错过了好机会想不到难得遇见的艺术系招考,我却失之交臂,未能报上名。
  • Tân Hoa Tự Điển 交臂胳膊碰胳膊,指擦肩而过。形容当面错过。

Eng

  • CC-CEDICT to miss narrowly|to let a great opportunity slip
  • Cihui 失之交臂 hīzhījiāobì f.e. narrowly miss a person/opportunity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

当面错过