失去知覺的

thất khứ tri giác đích

Hán Việt: thất khứ tri giác đích

Tổng quan

tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi không biết; vô ý thức; không tự giác, bất tỉnh, ngất đi, the unconscious tiềm thức

Cấu tạo: (thất) + (khứ) + (tri) + (giác) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi không biết; vô ý thức; không tự giác, bất tỉnh, ngất đi, the unconscious tiềm thức