失声

shī shēngthất thanh

Hán Việt: thất thanh · Pinyin: shī shēng

Tổng quan

thất thanh. kêu la thất thanh. 失聲大笑. phá lên cười.; nghẹn ngào. nghẹn ngào khóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①控制不住而发出声音痛得失声大叫, 吓得失声喊起来。②因十分悲伤而哭泣得不成声音失声痛哭, 失声抽泣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.因悲傷過度以至泣不成聲。《孟子.滕文公上》:「相嚮而哭,皆失聲。」 2.不由自主的發出聲音。《紅樓夢》第五六回:「話未說完,李紈姊妹等禁不住都失聲笑出來。」《文明小史》第三四回:「毓生看到此處,失聲一笑,把個下顎笑得脫了。」 3.失去聲音。

Cấu tạo: 失 (thất) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (y học) chứng mất tiếng; nghẹn ngào; thất thanh: thất thanh/nghẹn ngào
  • Biên soạn 失聲 shīshēng v.o. 1. cry out involuntarily 2. lose one's voice

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因悲傷過度以至泣不成聲。《孟子.滕文公上》:「相嚮而哭,皆失聲。」 2.不由自主的發出聲音。《紅樓夢》第五六回:「話未說完,李紈姊妹等禁不住都失聲笑出來。」《文明小史》第三四回:「毓生看到此處,失聲一笑,把個下顎笑得脫了。」 3.失去聲音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①控制不住而发出声音痛得失声大叫, 吓得失声喊起来。②因十分悲伤而哭泣得不成声音失声痛哭, 失声抽泣。
  • Kaggle Zh-Vi aphonia

Eng

  • Cihui to lose one's voice; (to cry out) involuntarily
  • Tần suất từ 失聲 shīshēng v.o. 1. cry out involuntarily 2. lose one's voice

Đức

  • Handedict Aphonie

other

  • Nguồn khác lạc giọng, tắt tiếng, vì kêu la lớn quá

Từ liên quan

Gần nghĩa

声乐 · 声价 · 声优 · 声像 · 声势 · 声卡 · 声名 · 声呐