失業

shī yèthất nghiệp

Hán Việt: thất nghiệp · Pinyin: shī yè

Tổng quan

thất nghiệp; không có việc làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

有劳动能力的人找不到工作:为~者创造就业机会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失去工作或找不到工作而賦閒在家。《漢書.卷八五.谷永杜鄴傳.谷永》:「百姓失業流散,群輩守關。」《老殘遊記》第七回:「小盜則隨時隨地無賴之徒及失業的頑民胡亂搶劫。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thất nghiệp; sự thất nghiệp; nạn thấp nghiệp, khối lượng công việc chưa làm; thất nghiệp: thất nghiệp/không có việc làm; không có việc làm
  • Biên soạn 失業 shīyè v.o. lose one's job; be out of work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去工作或找不到工作而賦閒在家。《漢書.卷八五.谷永杜鄴傳.谷永》:「百姓失業流散,群輩守關。」《老殘遊記》第七回:「小盜則隨時隨地無賴之徒及失業的頑民胡亂搶劫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有劳动能力的人找不到工作:为~者创造就业机会。
  • Kaggle Zh-Vi be out of berth

Eng

  • JMdict unemployment
  • JMdict losing one's job
  • JMdict becoming unemployed
  • Cihui unemployment; to lose one's job
  • Tần suất từ 失業 shīyè v.o. lose one's job; be out of work

Đức

  • Handedict Arbeitslosigkeit (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 失業(しつぎょう)

other

  • Nguồn khác Mất việc làm. Không có việc làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赋闲

Từ trái nghĩa

就业 · 工作