誇耀

kuā yào khoa diệu

Hán Việt: khoa diệu · Pinyin: kuā yào

Tổng quan

khoe khoang | phô trương

Cấu tạo: (khoa) + 耀 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang | phô trương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分炫耀、吹噓。宋.蘇洵〈送石昌言為北使引〉:「凡虜所以誇耀中國者,多此類也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向人显示(自己有本领、有功劳、有地位势力等):不要在人面前~自己。

Eng

  • CC-CEDICT to brag about|to flaunt
  • Cihui to brag about; to flaunt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸口 · 炫耀

Từ trái nghĩa

害臊 · 谦虚 · 谦逊