夾袋中人物
giáp đại trung nhân vật
Hán Việt: giáp đại trung nhân vật · Pinyin: jiā dài zhōng rén wù
Tổng quan
Cấu tạo: 夾 (giáp) + 袋 (đại) + 中 (trung) + 人 (nhân) + 物 (vật)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋朝施師點搜訪人才,書其姓名、專長置於衣服夾袋中,作為派任職司的資料。典出《宋史.卷三八五.施師點傳》。後指平時留意收攬的人才或當權者的親信。如:「別看他其貌不揚,他可是已被內定的夾帶中人物。」