奋发向上

fèn fā xiàng shàngphấn phát hướng thượng

Hán Việt: phấn phát hướng thượng · Pinyin: fèn fā xiàng shàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

精神振作,情绪高昂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

振奮精神,努力向上。如:「英雄不怕出身低,只要肯奮發向上,終能有所成就。」

Cấu tạo: 奮 (phấn) + 發 (phát) + 向 (hướng) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phấn đấu vươn lên
  • Biên soạn exert oneself

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神振作,情绪高昂。

Eng

  • Cihui 奮發向上 ènfāxiàngshàng f.e. exert oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奋发图强