奔放
bôn phóng
Hán Việt: bôn phóng · Pinyin: bēn fàng
Tổng quan
táo bạo và không bị kiềm chế | không gò bó hạy mau. bôn phóng bôn phóng ☆Chạy mau.
Nghĩa
Việt
- Cihui táo bạo và không bị kiềm chế | không gò bó hạy mau. bôn phóng bôn phóng ☆Chạy mau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.疾馳。《後漢書.卷八○.文苑傳.禰衡傳》:「激楚、楊阿,至妙之容,臺牧者之所貪;飛兔、騕褭,絕足奔放,良、樂之所急。」也作「奔逸」。 2.形容水勢奔騰流放。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「南匯群崖水,北注何奔放。」 3.形容文思泉湧縱逸或感情盡情流露,不受拘束。《文選.陸機.文賦》:「或奔放以諧合,務嘈囋而妖冶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (思想、感情、文章气势等)尽情流露,不受拘束热情~ㄧ笔意~。
Eng
- CC-CEDICT bold and unrestrained|untrammeled
- Cihui bold and unrestrained; untrammeled
ja
- JMdict wild|uninhibited|extravagant|rampant