奔放

bēn fàngbôn phóng

Hán Việt: bôn phóng · Pinyin: bēn fàng

Tổng quan

tràn trề; trào ra; dâng trào (tư tưởng, tình cảm, văn chương... bộc lộ hết tâm tư tình cảm, không bị câu thúc gò bó). nhiệt huyết dâng trào

新华 · Tân Hoa Đại lục

(思想、感情、文章气势等)尽情流露,不受拘束热情~ㄧ笔意~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.疾馳。《後漢書.卷八○.文苑傳.禰衡傳》:「激楚、楊阿,至妙之容,臺牧者之所貪; 飛兔、騕褭,絕足奔放,良、樂之所急。」也作「奔逸」。 2.形容水勢奔騰流放。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「南匯群崖水,北注何奔放。」 3.形容文思泉湧縱逸或感情盡情流露,不受拘束。《文選.陸機.文賦》:「或奔放以諧合,務嘈囋而妖冶。」

Cấu tạo: 奔 (bôn) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. bold and unrestrained; untrammeled

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疾馳。《後漢書.卷八○.文苑傳.禰衡傳》:「激楚、楊阿,至妙之容,臺牧者之所貪; 飛兔、騕褭,絕足奔放,良、樂之所急。」也作「奔逸」。 2.形容水勢奔騰流放。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「南匯群崖水,北注何奔放。」 3.形容文思泉湧縱逸或感情盡情流露,不受拘束。《文選.陸機.文賦》:「或奔放以諧合,務嘈囋而妖冶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (思想、感情、文章气势等)尽情流露,不受拘束热情~ㄧ笔意~。
  • Kaggle Zh-Vi riot

Eng

  • JMdict wild
  • JMdict uninhibited
  • JMdict extravagant
  • JMdict rampant
  • Cihui bold and unrestrained; untrammeled

ja

  • JMdict 奔放(ほんぽう)

other

  • Nguồn khác Chạy mau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豪放

Từ trái nghĩa

呆滞 · 拘谨 · 舒徐