奚落

xī luò hề lạc

Hán Việt: hề lạc · Pinyin: xī luò

Tổng quan

chế nhạo | chế giễu | chọc ghẹo | đối xử lạnh nhạt | bỏ rơi chế giễu; xoi mói; chê cười。用尖刻的話數說別人的短處,使人難堪。

Cấu tạo: (hề) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chế nhạo | chế giễu | chọc ghẹo | đối xử lạnh nhạt | bỏ rơi chế giễu; xoi mói; chê cười。用尖刻的話數說別人的短處,使人難堪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.譏笑嘲弄。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「你出言無度!莫非奚落老娘麼?」《初刻拍案驚奇》卷二四:「他曉得吾家擇婿太嚴,未有聘定,故此奚落我。」也作「傒落」、「徯落」。 2.冷落。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「這冤家莫竟信刁唆,把奴家恩和愛盡奚落。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「沈燦若始終心下不快,草草完事。過不多時揭曉,單單奚落了燦若。」也作「傒落」、「徯落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用尖酸刻薄的话揭人短处,使人难堪落魄时遭人奚落,意不少屈。

Eng

  • CC-CEDICT to taunt|to ridicule|to jeer at|to treat coldly|to abandon
  • Cihui to taunt; to ridicule; to jeer at; to treat coldly; to abandon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挖苦

Từ trái nghĩa

奉承 · 恭维