挖苦
oạt khổ
Hán Việt: oạt khổ · Pinyin: wā kǔ
Tổng quan
nói mỉa mai | chế nhạo | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui nói mỉa mai | chế nhạo | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用輕薄的話譏諷別人。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「我這個笑話兒,是挖苦典史的。」《文明小史》第三三回:「豈知這句話,更把個縣官說得呆了,以為他是有意來挖苦我了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用尖酸刻薄的话讥笑(人):有意见就直说,不要~人。
Eng
- CC-CEDICT to speak sarcastically|to make cutting remarks|also pr. [wa1 ku5]
- Cihui to speak sarcastically; to make cutting remarks; also pr.