奉承

fèng chengphụng thừa

Hán Việt: phụng thừa · Pinyin: fèng cheng

Tổng quan

nịnh hót; ton hót; bợ đỡ; xu nịnh; nịnh nọt. 奉承話 lời xu nịnh; lời ton hót

新华 · Tân Hoa Đại lục

用好听的话恭维人,向人讨好:~话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.承受的敬詞。《左傳.昭公七年》:「奉承以來,弗敢失隕。」 2.諂媚討好他人。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「況且崔寧一路買酒買食,奉承得他好,回去時,就隱惡而揚善了。」《儒林外史》第三回:「自此以後,果然有許多人來奉承他。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 承 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vâng theo — Nịnh bợ mà hùa theo.; nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng sự xu nịnh, ((thường) số nhiều) lời nịnh hót, lời tán tỉnh lấy lòng sự vuốt ve, sự mơn trớn, sự âu yếm, vuốt ve, mơn trớn, âu yếm sân nhà, toà án; quan toà; phiên toà, cung diện (vua); triều đình; quần thần; buổi chầu, (thể dục,thể thao) sân (đánh quần vợt...), phố cụt, sự ve vãn, sẹ tán tỉnh, mất quyền thưa kiện, (nghĩa bóng) lỗi thời không còn thích hợp; không có căn cứ, tìm cách đạt được, cầu, tranh thủ, ve vãn, tán tỉnh, tỏ tình, tìm hiểu, quyến rũ, đón lấy…
  • Biên soạn v. 1. flatter; fawn upon; toady 2. respectfully receive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受的敬詞。《左傳.昭公七年》:「奉承以來,弗敢失隕。」 2.諂媚討好他人。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「況且崔寧一路買酒買食,奉承得他好,回去時,就隱惡而揚善了。」《儒林外史》第三回:「自此以後,果然有許多人來奉承他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用好听的话恭维人,向人讨好:~话。
  • Kaggle Zh-Vi adulate

Eng

  • JMdict receiving (order, etc.) reverently
  • Cihui to fawn on; to flatter; to ingratiate oneself; flattery
  • Tần suất từ v. 1. flatter; fawn upon; toady 2. respectfully receive

ja

  • JMdict 奉承(ほうしょう)

other

  • Nguồn khác Vâng theo
  • Nguồn khác Nịnh bợ mà hùa theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讨好 · 谄媚 · 谄谀 · 趋奉 · 阿谀

Từ trái nghĩa

奚落 · 挖苦 · 讽刺