奉承

fèng cheng phụng thừa

Hán Việt: phụng thừa · Pinyin: fèng cheng

Tổng quan

nịnh nọt | tâng bốc | lấy lòng | sự nịnh nọt âng theo — Nịnh bợ mà hùa theo. phụng thừa phụng thừa ☆Vâng theo — Nịnh bợ mà hùa theo.

Cấu tạo: (phụng) + (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nịnh nọt | tâng bốc | lấy lòng | sự nịnh nọt âng theo — Nịnh bợ mà hùa theo. phụng thừa phụng thừa ☆Vâng theo — Nịnh bợ mà hùa theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受的敬詞。《左傳.昭公七年》:「奉承以來,弗敢失隕。」 2.諂媚討好他人。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「況且崔寧一路買酒買食,奉承得他好,回去時,就隱惡而揚善了。」《儒林外史》第三回:「自此以後,果然有許多人來奉承他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用好听的话恭维人,向人讨好:~话。

Eng

  • CC-CEDICT to fawn on|to flatter|to ingratiate oneself|flattery
  • Cihui to fawn on; to flatter; to ingratiate oneself; flattery

ja

  • JMdict receiving (order, etc.) reverently

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讨好 · 谄媚 · 谄谀 · 趋奉 · 阿谀

Từ trái nghĩa

奚落 · 挖苦 · 讽刺