恭维
cung duy
Hán Việt: cung duy · Pinyin: gōng wei
Tổng quan
nịnh; nịnh hót; tâng bốc; lấy lòng; xu nịnh; nịnh bợ. 恭維話 lời nịnh hót
为讨好而赞扬:~话, 曲意~。
奉承、諛頌。《文明小史》第二回:「當下又說了些客氣話,柳知府也著實拿他恭維,方才起身告別。」也作「恭惟」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 恭維話
- Tần suất từ lời khen, lời ca tụng, (số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng, (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng, câu lời khen, lời chúc lễ Nô,en, lời chúc mừng năm mới..., đáp lại lời thăm hỏi; đáp lại lời chúc tụng, tặng quà lại, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu vui vẻ, vui tươi, vui nhộn, chếnh choáng say, ngà ngà say, (từ lóng) thú vị, dễ chịu,(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm, (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá, (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh, đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo; nịnh; nịnh hót; tâng bốc; lấy lòng; xu nịnh; nịnh…
- Biên soạn v. flatter; compliment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬思之。如:「恭維鞠養」。也作「恭惟」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 奉承、諛頌。《文明小史》第二回:「當下又說了些客氣話,柳知府也著實拿他恭維,方才起身告別。」也作「恭惟」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为讨好而赞扬:~话, 曲意~。
- Kaggle Zh-Vi compliment
Eng
- Cihui to praise; to speak highly of; compliment; praise
- Tần suất từ v. flatter; compliment , Tā hěn huì ∼ shàngjí. He's good at flattering his superiors