女大十八變

nǚ dà shí bā biàn nữ đại thập bát biến

Hán Việt: nữ đại thập bát biến · Pinyin: nǚ dà shí bā biàn

Tổng quan

Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ) | nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa

Cấu tạo: (nữ) + (đại) + (thập) + (bát) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ) | nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指龍女神通廣大,善於變化。見《景德傳燈錄.卷一二.幽州譚空和尚》。後借以泛指女性在發育成長過程中,容貌性格的變化多端。《清平山堂話本.花轎蓮女成佛記》:「從來道『女大十八變』。」《紅樓夢》第七八回:「老太太挑中的人原不錯,只怕他命裡沒造化,所以得了這病。俗語又說:『女大十八變』。況且有本事的,未免有些調歪,老太太還有什麼不曾經驗過的?」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a girl changes eighteen times between childhood and womanhood (idiom)|fig. a young woman is very different from the little girl she once was
  • Cihui 女大十八變 ǚ dà shíbā biàn f.e. 1. There's no telling what a girl will look like when she grows up 2. A girl changes fast from childhood to adulthood.