女工作人员

nữ công tác nhân viên

Hán Việt: nữ công tác nhân viên

Tổng quan

con gái, cô gái giúp việc (trong gia đình), (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl), bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà, nữ hướng đạo,(thân mật) nhà tôi, bu n

Cấu tạo: 女 (nữ) + 工 (công) + 作 (tác) + 人 (nhân) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Nữ nhân viên

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi girl

Từ liên quan

Gần nghĩa

人员不足的 · 女工监督 · 人员变动律 · 人员资料库 · 人员超编制 · 人员不足 · 人员伤亡 · 人员伤害