女工作人員

nữ công tác nhân viên

Hán Việt: nữ công tác nhân viên

Tổng quan

con gái, cô gái giúp việc (trong gia đình), (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl), bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà, nữ hướng đạo,(thân mật) nhà tôi, bu n

Cấu tạo: (nữ) + (công) + (tác) + (nhân) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con gái, cô gái giúp việc (trong gia đình), (thông tục) người yêu, người tình ((cũng) best girl), bọn con gái (có chồng và chưa chồng) trong nhà, nữ hướng đạo,(thân mật) nhà tôi, bu n