女用薄衣料

nữ dụng bạc y liêu

Hán Việt: nữ dụng bạc y liêu

Tổng quan

khuê phòng, chỗ phụ nữ ở (An), vải mỏng để may quần áo đàn bà ((cũng) zenana cloth), công tác phổ biến vệ sinh y tế trong giới phụ nữ (ở An độ)

Cấu tạo: (nữ) + (dụng) + (bạc) + (y) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuê phòng, chỗ phụ nữ ở (An), vải mỏng để may quần áo đàn bà ((cũng) zenana cloth), công tác phổ biến vệ sinh y tế trong giới phụ nữ (ở An độ)