奴隸販賣船

nô lệ phiến mại thuyền

Hán Việt: nô lệ phiến mại thuyền

Tổng quan

tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, nước dãi, (nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy, nhỏ dãi, chảy nước dãi, để chảy nước dãi vào (quần áo...)

Cấu tạo: (nô) + (lệ) + (phiến) + (mại) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu buôn nô lệ, người buôn nô lệ, nước dãi, (nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy, nhỏ dãi, chảy nước dãi, để chảy nước dãi vào (quần áo...)