奼紫嫣紅

chà zǐ yān hóng xá tử yên hồng

Hán Việt: xá tử yên hồng · Pinyin: chà zǐ yān hóng

Tổng quan

nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoa đẹp muôn hồng nghìn tía; hoa khoe màu đua sắc。形容各種好看的花(嫣:嬌艷)。 花園里,奼紫嫣紅,十分絢麗。 trong vườn hoa, các loại hoa khoe màu đua sắc, vô cùng tươi đẹp.

Cấu tạo: (xá) + (tử) + (yên) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoa đẹp muôn hồng nghìn tía; hoa khoe màu đua sắc。形容各種好看的花(嫣:嬌艷)。 花園里,奼紫嫣紅,十分絢麗。 trong vườn hoa, các loại hoa khoe màu đua sắc, vô cùng tươi đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容花開得鮮豔嬌美。明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「原來奼紫嫣紅開遍,似這般都付與斷井頹垣。」《隋唐演義》第六九回:「奼紫嫣紅,迎風弄鳥,別有一種賞心之境。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. beautiful purples and brilliant reds (idiom)|fig. beautiful flowers
  • Cihui lit. beautiful purples and brilliant reds (idiom); fig. beautiful flowers

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万紫千红 · 五彩缤纷 · 花团锦簇