花團錦簇
hoa đoàn cẩm thốc
Hán Việt: hoa đoàn cẩm thốc · Pinyin: huā tuán jǐn cù
Tổng quan
trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ) | lộng lẫy
Nghĩa
Việt
- Cihui trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ) | lộng lẫy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锦:有文彩的丝织品;簇:丛聚。形容五彩缤纷,十分鲜艳多彩的景象。也形容文章辞藻华丽。
- Tân Hoa Tự Điển 锦有文彩的丝织品;簇丛聚。形容五彩缤纷,十分鲜艳多彩的景象。也形容文章辞藻华丽。
Eng
- CC-CEDICT brightly colored decorations (idiom)|splendid
- Cihui 花團錦簇 uātuánjǐncù f.e. 1. rich; colorful 2. a group of richly attired women