五彩缤纷
ngũ thải tân phân
Hán Việt: ngũ thải tân phân · Pinyin: wǔ cǎi bīn fēn
Tổng quan
ngũ thái tân phân/ngũ thải tân phân: ngũ thải tân phân; ngũ thải tân phân
五彩:各种颜色; 缤纷:繁多交错的样子。指颜色繁多,非常好看。
形容色彩鮮豔絢麗。如:「花園裡盛開著五彩繽紛的花朵。」也作「五色繽紛」。
Nghĩa
Việt
- Cihui muôn màu rực rỡ (thành ngữ)
- Cihui một màn phô diễn sặc sỡ
- Biên soạn blazing with color
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"五色缤纷"。
Eng
- Cihui all the colors in profusion (idiom); a garish display
Đức
- Handedict bunt, farbenprächtig