好了瘡疤忘了疼
hảo liễu sang ba vong liễu đông
Hán Việt: hảo liễu sang ba vong liễu đông
Tổng quan
quên hết đau đớn sau khi lành vết thương
Cấu tạo: 好 (hảo) + 了 (liễu) + 瘡 (sang) + 疤 (ba) + 忘 (vong) + 了 (liễu) + 疼 (đông)
Nghĩa
Việt
- Cihui quên hết đau đớn sau khi lành vết thương
Eng
- Cihui 好了瘡疤忘了疼 ǎole chuāngbā wàngle téng f.e. <coll.> 1. forget the pain once the wound is healed 2. forget the bitter past when released from suffering