好事多磨
hảo sự đa ma
Hán Việt: hảo sự đa ma · Pinyin: hǎo shì duō mó
Tổng quan
đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜慶美好的事,往往要經過很多波折才能如願。常用來指男女佳期不順。明.高明《汲古閣本琵琶記》第三一齣:「我見你每每咨嗟要調和,誰知好事多磨起風波。」《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「大凡才子必須佳人,佳人必須才子,方成佳配。然而好事多磨,往往求之不得。」也作「好事多魔」、「好事多妨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磨:阻碍,困难。好事情在实现、成功前,常常会遇到许多波折。
- Tân Hoa Tự Điển 磨阻碍,困难∶事情在实现、成功前,常常会遇到许多波折。
Eng
- CC-CEDICT the road to happiness is strewn with setbacks (idiom)
- Cihui 好事多磨 ǎoshìduōmó f.e. 1. The road to happiness is strewn with setbacks. 2. The course of true love never did run smooth.