好友

hǎo yǒuhảo hữu

Hán Việt: hảo hữu · Pinyin: hǎo yǒu

Tổng quan

cánh hẩu; bạn thân; bạn thâm giao; bạn chí cốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

交情深厚的朋友。如:「周末與好友相聚,十分開心。」《老殘遊記》第一二回:「這凍河的無聊,比風雨更難受,好友相逢,這就不寂寞了。」《文明小史》第一一回:「就是傅知府上次捉拿的一班秀才的好友。」

Cấu tạo: 好 (hảo) + 友 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bạn
  • Cihui (trên mạng xã hội) bạn
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Biên soạn good friend M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交情深厚的朋友。如:「周末與好友相聚,十分開心。」《老殘遊記》第一二回:「這凍河的無聊,比風雨更難受,好友相逢,這就不寂寞了。」《文明小史》第一一回:「就是傅知府上次捉拿的一班秀才的好友。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hail-fellow

Eng

  • Cihui close friend; pal; (social networking website) friend; 个

Đức

  • Handedict gute Bekannte

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挚友 · 知交 · 知己 · 石友 · 老友 · 至友