好受

hǎo shòu hảo thụ

Hán Việt: hảo thụ · Pinyin: hǎo shòu

Tổng quan

cảm thấy tốt hơn | dễ chịu hơn

Cấu tạo: (hảo) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy tốt hơn | dễ chịu hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身心愉快、舒適。如:「明明說者無心,聽者卻感覺不好受。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感到身心愉快;舒服:出了身汗,现在~多了|你别说了,他心里正不~呢!

Eng

  • CC-CEDICT feeling better|to be more at ease
  • Cihui feeling better; to be more at ease

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

难受 · 难熬 · 难过