难熬

nán áonan ngao

Hán Việt: nan ngao · Pinyin: nán áo

Tổng quan

(đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.难以忍受。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

難挨、難以忍受。如:「日子難熬」。《紅樓夢》第四七回:「那薛蟠難熬,只拿眼看湘蓮,心內越想越樂。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 熬 (ngao)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases gian nan
  • Tần suất từ (đau đớn hoặc gian khổ) khó mà chịu đựng
  • Tần suất từ nan ngao/nạn ngao: gian nan; gian nan
  • Biên soạn 難熬 án'áo s.v. difficult to endure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 難挨、難以忍受。如:「日子難熬」。《紅樓夢》第四七回:「那薛蟠難熬,只拿眼看湘蓮,心內越想越樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.难以忍受。

Eng

  • Cihui (of pain or hardship) hard to bear
  • Tần suất từ 難熬 án'áo s.v. difficult to endure

Đức

  • Handedict provozierend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

难受 · 难过

Từ trái nghĩa

好受 · 好过