好夢難成

hǎo mèng nán chéng hảo mộng nan thành

Hán Việt: hảo mộng nan thành · Pinyin: hǎo mèng nán chéng

Tổng quan

giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ) mất ngủ; khó ngủ。指失眠。

Cấu tạo: (hảo) + (mộng) + (nan) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ) mất ngủ; khó ngủ。指失眠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的夢境難以在夢中完整出現。比喻美好的理想與憧憬難以實現。元.無名氏《雲窗夢》第三折:「薄設設衾寒枕冷,愁易感好夢難成。千愁萬恨斷腸人,怎當那半夜三更莫秋景。」

Eng

  • CC-CEDICT a beautiful dream is hard to realize (idiom)
  • Cihui a beautiful dream is hard to realize (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

赤绳系足