好心不得好報

hǎo xīn bù dé hǎo bào hảo tâm bất đắc hảo báo

Hán Việt: hảo tâm bất đắc hảo báo · Pinyin: hǎo xīn bù dé hǎo bào

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (tâm) + (bất) + (đắc) + (hảo) + (báo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)好心待人反被誤解,得不到好的回報。《水滸傳》第八回:「那曾有公人伏侍罪人。好意叫他洗腳,顛倒嫌冷嫌熱!卻不是好心不得好報!」《金瓶梅》第九七回:「還是我心好,不念舊仇。經濟道:『如今人好心不得好報哩!』」也作「好心沒好報」、「好心沒好意」。