好挑剔的人

hảo thiêu dịch đích nhân

Hán Việt: hảo thiêu dịch đích nhân

Tổng quan

(+ for) người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì), người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker)

Cấu tạo: (hảo) + (thiêu) + (dịch) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (+ for) người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì), người ủng hộ triệt để, người tán thành nhiệt liệt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khách ngồi day, người hay đến ám, người bám như đỉa ((cũng) sticker)