好景不常
hảo cảnh bất thường
Hán Việt: hảo cảnh bất thường · Pinyin: hǎo jǐng bù cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美好的景物不能常駐。比喻稱心如意的事,往往為時不久。如:「好花不常開,好景不常在。」也作「好景不長」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 景:光景,时机。美好的光景不能永远存在。多用于对世事变迁的感叹。
- Tân Hoa Tự Điển 景光景,时机。美好的光景不能永远存在。多用于对世事变迁的感叹。