曇花一現
đàm hoa nhất hiện
Hán Việt: đàm hoa nhất hiện · Pinyin: tán huā yī xiàn
Tổng quan
nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần | vụt sáng rồi tắt (thành ngữ) | ngắn ngủi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần | vụt sáng rồi tắt (thành ngữ) | ngắn ngủi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昙花:即优昙钵花,开放时间很短。比喻美好的事物或景象出现了一下,很快就消失。
- Tân Hoa Tự Điển 昙花开放时间很短,比喻人或事物刚出现就消失历史上的许多人都不过是昙花一现而已。
- Tân Hoa Tự Điển 昙花即优昙钵花,开放时间很短。比喻美好的事物或景象出现了一下,很快就消失。
Eng
- CC-CEDICT lit. the night-blooming cactus shows once|flash in the pan (idiom)|short-lived
- Cihui 曇花一現 ánhuāyīxiàn f.e. flower briefly; be very short-lived