好過
hảo quá
Hán Việt: hảo quá · Pinyin: hǎo guò
Tổng quan
trải qua dễ dàng | (cảm thấy) khỏe
Nghĩa
Việt
- Cihui trải qua dễ dàng | (cảm thấy) khỏe
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.舒適、好受。如:「謝謝你的安慰,我現在感覺好過些了。」 2.生活舒適。如:「比起以前三餐不繼的日子,現在的生活好過多了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生活上困难少,日子容易过:她家现在~多了;好受:他吃了药,觉得~一点儿了。
Eng
- CC-CEDICT to have an easy time|(feel) well
- Cihui to have an easy time; (feel) well