如之奈何

rú zhī nài hé như chi nại hà

Hán Việt: như chi nại hà · Pinyin: rú zhī nài hé

Tổng quan

có thể làm gì

Cấu tạo: (như) + (chi) + (nại) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể làm gì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怎麼辦、如何是好。《水滸傳》第四三回:「倘或被眼疾手快的拿了送官,如之奈何?」《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「但你已許人,我已聘婦,沒甚計策挽回,如之奈何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怎么办。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怎么办。

Eng

  • Cihui 如之奈何 úzhīnàihé f.e. <wr.> What can we do about it?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如何是好