如何是好

như hà thị hảo

Hán Việt: như hà thị hảo

Tổng quan

như thế nào cho phải

Cấu tạo: (như) + (hà) + (thị) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế nào cho phải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怎麼辦、怎麼做才適當。有無可奈何之意。《初刻拍案驚奇》卷一一:「王生是虛心病的,慌了手腳,跑進房中與劉氏說知,劉氏道:『如何是好?』」《儒林外史》第三回:「早上好好出去,怎的就得了這樣的病!卻是如何是好?」

Eng

  • Cihui 如何是好 úhé shì hǎo v.p. What should one do? | Zhe kě ∼? What should we do about it?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如之奈何