如入鮑魚之肆

như nhập bảo ngư chi tứ

Hán Việt: như nhập bảo ngư chi tứ

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (nhập) + (bảo) + (ngư) + (chi) + (tứ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 如入鮑魚之肆 ú rù bàoyúzhīsì f.e. Long exposure to bad company accustoms one to evil ways.