如出一口

rú chū yī kǒu như xuất nhất khẩu

Hán Việt: như xuất nhất khẩu · Pinyin: rú chū yī kǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (xuất) + (nhất) + (khẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像是從一張嘴裡說出來的。比喻眾人立場一致,所說的皆相同。《戰國策.楚策一》:「左右俱曰無有,如出一口。」唐.韓愈〈黃家賊事宜狀〉:「殺傷疾患,十室九空,百姓怨嗟,如出一口。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象从一张嘴里说出来的。形容许多人说法一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言众口一词。

Eng

  • Cihui 如出一口 úchūyīkǒu f.e. with one voice; unanimously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

众口一词