如切如磋,如琢如磨
Pinyin: rú qiē rú cuō,rú zhuó rú mó
Tổng quan
Cấu tạo: 如 (như) + 切 (thiết) + 如 (như) + 磋 (tha) + , + 如 (như) + 琢 (trác) + 如 (như) + 磨 (ma)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切、磋、琢、磨:将骨、角、玉、石一类磨制成器物。好像把骨角玉石加工成器物那样。比喻共同商讨,互相砥砺。
Pinyin: rú qiē rú cuō,rú zhuó rú mó
Cấu tạo: 如 (như) + 切 (thiết) + 如 (như) + 磋 (tha) + , + 如 (như) + 琢 (trác) + 如 (như) + 磨 (ma)