如刺一樣痛
như thứ nhất dạng thống
Hán Việt: như thứ nhất dạng thống
Tổng quan
(y học) sự đau nhói, sự nhức nhối, (nghĩa bóng) sự cắn rứt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối, (nghĩa bóng) cắn rứt
Cấu tạo: 如 (như) + 刺 (thứ) + 一 (nhất) + 樣 (dạng) + 痛 (thống)
Nghĩa
Việt
- Cihui (y học) sự đau nhói, sự nhức nhối, (nghĩa bóng) sự cắn rứt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối, (nghĩa bóng) cắn rứt