如坐针毡

rú zuò zhēn zhān như tọa châm chiên

Hán Việt: như tọa châm chiên · Pinyin: rú zuò zhēn zhān

Tổng quan

Cấu tạo: (như) + (tọa) + (châm) + (chiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心神不寧,片刻難安。參見「針氈」條。《水滸傳》第三三回:「小弟聞得,如坐針氈,連連寫了十數封書去貴莊問信。」《兒女英雄傳》第一○回:「他聽著如坐針氈,正不知這事怎樣個收束。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. as if sitting on pins and needles (idiom)|fig. to be in an uncomfortable situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

背若芒刺 · 芒刺在背