芒刺在背
mang thứ tại bối
Hán Việt: mang thứ tại bối · Pinyin: máng cì zài bèi
Tổng quan
TẠI BỐI; BỘI đứng ngồi không yên; lo ngay ngáy; lo sốt vó; ruột như lửa đốt; lưng như kim chích
芒刺:细刺。象有芒和刺扎在背上一样。形容内心惶恐,坐立不安。
比喻因畏忌而極度不安。《漢書.卷六八.霍光傳》:「宣帝始立,謁見高廟,大將軍光從驂乘,上內嚴憚之,若有芒刺在背。」《新唐書.卷一二一.崔日用傳》:「然每一反思,若芒刺在背。」也作「背生芒刺」、「背若芒刺」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ)
- Cihui bồn chồn và lo lắng
- Cihui như ngồi trên đống lửa
- Biên soạn feel nervous and uneasy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻因畏忌而極度不安。《漢書.卷六八.霍光傳》:「宣帝始立,謁見高廟,大將軍光從驂乘,上內嚴憚之,若有芒刺在背。」《新唐書.卷一二一.崔日用傳》:「然每一反思,若芒刺在背。」也作「背生芒刺」、「背若芒刺」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 芒刺:细刺。象有芒和刺扎在背上一样。形容内心惶恐,坐立不安。
Eng
- Cihui 芒刺在背 ángcìzàibèi f.e. feel nervous and uneasy
Đức
- Handedict wie auf heißen Nadeln sitzen