背若芒刺

bèi ruò máng cìbối nhược mang thứ

Hán Việt: bối nhược mang thứ · Pinyin: bèi ruò máng cì

Tổng quan

"chinese_explanation": "犹言芒刺在背。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言芒刺在背。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻因畏懼而極度不安。《三國演義》第二○回:「朕每見之,背若芒刺。」也作「背生芒刺」、「芒刺在背」。

Cấu tạo: 背 (bối) + 若 (nhược) + 芒 (mang) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 犹言芒刺在背。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻因畏懼而極度不安。《三國演義》第二○回:「朕每見之,背若芒刺。」也作「背生芒刺」、「芒刺在背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言芒刺在背。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如坐針氈