如夢初醒
như mộng sơ tỉnh
Hán Việt: như mộng sơ tỉnh · Pinyin: rú mèng chū xǐng
Tổng quan
như ở trong mộng mới tỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui như ở trong mộng mới tỉnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像從睡夢中剛醒過來。比喻從糊塗、錯誤的認識中恍然大悟。《醒世姻緣傳》第五三回:「嫂子在上,多謝教言良誨,我晁思才如夢初醒。」《老殘遊記》第七回:「今日得聞這番議論,如夢初醒,如病初愈,真是萬千之幸。」也作「如夢方醒」、「如夢初覺」。
Eng
- Cihui 如夢初醒 úmèngchūxǐng f.e. like waking from a dream