執迷不悟
chấp mê bất ngộ
Hán Việt: chấp mê bất ngộ · Pinyin: zhí mí bù wù
Tổng quan
ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ) ứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. chấp mê bất ngộ chấp mê bất ngộ ☆Cứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. khăng khăng một mực; một mực không chịu giác ngộ; u mê không tỉnh ngộ。堅持錯誤而不覺悟。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ) ứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. chấp mê bất ngộ chấp mê bất ngộ ☆Cứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa. khăng khăng một mực; một m…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐·姚思廉《梁书·武帝纪》:“若执迷不悟,距逆王师,大军一临,刑兹罔郝,所谓火烈高原,芝兰同泯。”
- Tân Hoa Tự Điển 1.固执己见,坚持错误而不觉悟。
- Tân Hoa Tự Điển 执固执,坚持;迷迷惑;悟觉悟。坚持错误而不觉悟。
Eng
- CC-CEDICT to obstinately persist in going about things the wrong way (idiom)
- Cihui to obstinately persist in going about things the wrong way (idiom)