执迷不悟

zhí mí bù wùchấp mê bất ngộ

Hán Việt: chấp mê bất ngộ · Pinyin: zhí mí bù wù

Tổng quan

BẤT NGỘ khăng khăng một mực; một mực không chịu giác ngộ; u mê không tỉnh ngộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

唐·姚思廉《梁书·武帝纪》:“若执迷不悟,距逆王师,大军一临,刑兹罔郝,所谓火烈高原,芝兰同泯。”

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅持錯誤的觀念而不醒悟。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「若執迷不悟,距逆王師,大眾一臨,刑茲罔赦。」《紅樓夢》第一一三回:「老爺太太原為是要你成人接續祖宗遺緒。你只是執迷不悟,如何是好!」

Cấu tạo: 執 (chấp) + 迷 (mê) + 不 (bất) + 悟 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 執迷不悟 hímíbùwù f.e. persist in error; be obstinately foolish

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.固执己见,坚持错误而不觉悟。

Eng

  • Cihui to obstinately persist in going about things the wrong way (idiom)

Đức

  • Handedict eigensinnig im Irrtum verharren

other

  • Nguồn khác Cứ giữ sự mê muội mà không hiểu ra, ý nói cứ giữ sự sai quấy của mình, không chịu sửa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

至死不悟 · 顽固不化

Từ trái nghĩa

发人深省 · 回头是岸 · 如梦初醒 · 幡然悔悟 · 悬崖勒马 · 改过自新 · 浪子回头 · 迷途知反 · 迷途知返