如日中天

rú rì zhōng tiān như nhật trung thiên

Hán Việt: như nhật trung thiên · Pinyin: rú rì zhōng tiān

Tổng quan

nghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v.

Cấu tạo: (như) + (nhật) + (trung) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: như mặt trời giữa trưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: đang ở đỉnh cao quyền lực, sự nghiệp, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像太陽正當中午,熾熱光明。比喻事物正發展到十分興盛的地步。如:「他的威望如日中天,無人可比。」也作「如日方中」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像太阳正在天顶。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.像太阳之正处于天空中央。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象太阳正在天顶。比喻事物正发展到十分兴盛的阶段。

Eng

  • CC-CEDICT lit. like the sun at noon (idiom)|fig. to be at the peak of one's power, career etc
  • Cihui 如日中天 úrìzhōngtiān f.e. at the peak of one's power/prestige

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旭日東升