旭日东升 húc nhật đông thăng Hán Việt: húc nhật đông thăng Tổng quan Cấu tạo: 旭 (húc) + 日 (nhật) + 东 (đông) + 升 (thăng)Hán Việthúc nhật đông thăngCấu tạo旭 + 日 + 东 + 升 · húc + nhật + đông + thăng nghĩa thành phần: húc + nhật + đông + thăng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 清晨太陽剛從東方升起。常用以比喻充滿活力,生機勃勃的景象。如:「目前公司的經營已步入軌道,正如旭日東升,充滿希望。」也作「旭日初升」。 Từ liên quan Từ đồng nghĩa如日中天 · 方兴未艾Từ trái nghĩa日暮途穷 · 日薄西山