如梦初醒
như mộng sơ tỉnh
Hán Việt: như mộng sơ tỉnh · Pinyin: rú mèng chū xǐng
Tổng quan
như ở trong mộng mới tỉnh
1.亦作"如梦初觉"。亦作"如梦方醒"。 2.好像刚从梦景中醒来一样。多比喻从糊涂﹑错误的认识中省悟过来。
好像從睡夢中剛醒過來。比喻從糊塗、錯誤的認識中恍然大悟。《醒世姻緣傳》第五三回:「嫂子在上,多謝教言良誨,我晁思才如夢初醒。」《老殘遊記》第七回:「今日得聞這番議論,如夢初醒,如病初愈,真是萬千之幸。」也作「如夢方醒」、「如夢初覺」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 như tỉnh cơn mơ
- VietPhrases như ở trong mộng mới tỉnh
- Biên soạn like waking from a dream
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"如梦初觉"。亦作"如梦方醒"。 2.好像刚从梦景中醒来一样。多比喻从糊涂﹑错误的认识中省悟过来。
Eng
- Cihui 如夢初醒 úmèngchūxǐng f.e. like waking from a dream
Đức
- Handedict wie gerade aus einem Traum erwacht