如汤沃雪
như thang ốc tuyết
Hán Việt: như thang ốc tuyết · Pinyin: rú tāng wò xuě
Tổng quan
ỐC TUYẾT như giội nước sôi vào tuyết; việc quá đễ dàng
1.像热水浇在雪上,很快就化掉。形容十分容易。语本《文选.枚乘》"小飰大歠,如汤沃雪。"刘良注"如汤沃雪,言食之易也。"
好像用熱水潑在雪上一樣。語出《文選.枚乘.七發》:「小飯大歠,如湯沃雪。」比喻事情極為容易解決。《五燈會元.卷二○.侍郎張九成居士》:「我今為汝掃狐疑,如湯沃雪火銷冰。」《糊塗世界》卷九:「這是一幫飢民出來滋事,並不是真正強盜,大兵一到,自然就如湯沃雪了。」也作「如湯潑雪」、「如湯灌雪」、「如湯澆雪」。
Nghĩa
Việt
- Cihui như giội nước sôi vào tuyết: việc quá đễ dàng
- Tần suất từ việc quá đễ dàng
- Biên soạn easily done
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.像热水浇在雪上,很快就化掉。形容十分容易。语本《文选.枚乘》"小飰大歠,如汤沃雪。"刘良注"如汤沃雪,言食之易也。"
Eng
- Cihui 如湯沃雪 útāngwòxuě f.e. easily done
- Tần suất từ f.e. easily done