火上加油

huǒ shàng jiā yóu hỏa thượng gia du

Hán Việt: hỏa thượng gia du · Pinyin: huǒ shàng jiā yóu

Tổng quan

thêm dầu vào lửa (thành ngữ) | fig. làm tình huống trầm trọng hơn | làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Cấu tạo: (hỏa) + (thượng) + (gia) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm dầu vào lửa (thành ngữ) | fig. làm tình huống trầm trọng hơn | làm mọi người phẫn nộ và tình hình tồi tệ hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻使事態更加擴張或惡化。《官場現形記》第五回:「三荷包也不睬他,把他氣得越發火上加油了」。也作「火上添油」、「火上澆油」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一旁助威增加他人的愤怒或助长事态的发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻使人更加愤怒或使事态更加严重。也说火上浇油。

Eng

  • CC-CEDICT to add oil to the fire (idiom); fig. to aggravate a situation|to enrage people and make matters worse
  • Cihui 火上加油 uǒshàngjiāyóu f.e. add fuel to the flames

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推波助澜 · 泼油救火

Từ trái nghĩa

如汤沃雪