如湯沃雪
như thang ốc tuyết
Hán Việt: như thang ốc tuyết · Pinyin: rú tāng wò xuě
Tổng quan
như giội nước sôi vào tuyết: việc quá đễ dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui như giội nước sôi vào tuyết: việc quá đễ dàng
- Cihui như giội nước sôi vào tuyết; việc quá đễ dàng。像熱水澆在雪上,比喻事情極容易解決。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像用熱水潑在雪上一樣。語出《文選.枚乘.七發》:「小飯大歠,如湯沃雪。」比喻事情極為容易解決。《五燈會元.卷二○.侍郎張九成居士》:「我今為汝掃狐疑,如湯沃雪火銷冰。」《糊塗世界》卷九:「這是一幫飢民出來滋事,並不是真正強盜,大兵一到,自然就如湯沃雪了。」也作「如湯潑雪」、「如湯灌雪」、「如湯澆雪」。
Eng
- Cihui 如湯沃雪 útāngwòxuě f.e. easily done