如牛負重
như ngưu phụ trọng
Hán Việt: như ngưu phụ trọng · Pinyin: rú niú fù zhòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像牛背負著重物一樣。比喻負擔沉重。如:「他親老子幼,加上欠債累累,如牛負重,幾乎喘不過氣來。」
Eng
- Cihui 如牛負重 úniúfùzhòng f.e. be overburdened