如釋重負

rú shì zhòng fù như thích trọng phụ

Hán Việt: như thích trọng phụ · Pinyin: rú shì zhòng fù

Tổng quan

như thể trút được gánh nặng (thành ngữ) | nhẹ nhõm trong lòng

Cấu tạo: (như) + (thích) + (trọng) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thể trút được gánh nặng (thành ngữ) | nhẹ nhõm trong lòng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 释:放下;重负:重担子。象放下重担那样轻松。形容紧张心情过去以后的的轻松愉快。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.像放下沉重负担那样轻松。
  • Tân Hoa Tự Điển 释放下;重负重担子。象放下重担那样轻松。形容紧张心情过去以后的的轻松愉快。

Eng

  • CC-CEDICT as if relieved from a burden (idiom)|to have a weight off one's mind
  • Cihui 如釋重負 úshìzhòngfù f.e. feel relieved (at finishing sth.) | Kǎoshì jiéshù le, wǒ ∼. I feel relieved now that the exam is over.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

如牛负重